"bored out of your mind" بـVietnamese
التعريف
Cảm thấy cực kỳ chán, như không thể chịu đựng được nữa.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng trong giao tiếp thân mật với bạn bè, không dùng trong văn bản trang trọng. Cùng nghĩa với 'bored to death'. Hay dùng khi tình huống quá chán hoặc lặp lại.
أمثلة
I was bored out of my mind during the long meeting.
Tôi đã **chán muốn chết** trong cuộc họp dài đó.
The movie was so slow that we were all bored out of our minds.
Bộ phim quá chậm nên chúng tôi đều **chán muốn chết**.
If I have to wait any longer, I’ll be bored out of my mind.
Nếu phải chờ lâu hơn nữa, tôi sẽ **chán không chịu nổi**.
Honestly, I was bored out of my mind by chapter two.
Thật lòng, tôi đã **chán muốn chết** ngay từ chương hai.
We were bored out of our minds waiting for the flight to take off.
Chúng tôi đã **chán muốn chết** khi chờ máy bay cất cánh.
He's bored out of his mind at that desk job.
Anh ấy **chán muốn chết** với công việc bàn giấy đó.