"bore to death" بـVietnamese
التعريف
Khiến ai đó cảm thấy cực kỳ chán nản, đến mức không chịu nổi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong tình huống thông thường, thường để nói đùa hoặc nhấn mạnh. 'bore me to death' nhấn mạnh cực độ chán nản, không phải nghĩa đen.
أمثلة
Long meetings bore to death all the employees.
Những cuộc họp dài **làm chán chết** tất cả nhân viên.
The movie was so slow it could bore to death even the most patient person.
Bộ phim quá chậm đến mức có thể **làm chán chết** cả người kiên nhẫn nhất.
He tells every detail and can bore to death a whole class.
Anh ấy kể tất cả chi tiết và có thể **làm chán chết** cả lớp.
If you keep talking about taxes, you’ll bore me to death!
Nếu bạn cứ nói về thuế, bạn sẽ **làm tôi chán chết**!
Honestly, I was bored to death at that dinner party last night.
Thật sự thì tôi đã **chán chết** ở bữa tiệc tối qua.
Let’s play some music before we all get bored to death here.
Hãy bật nhạc lên trước khi mọi người ở đây **chán chết**.