اكتب أي كلمة!

"bordering" بـVietnamese

giáp vớitiếp giáp

التعريف

Tiếp giáp, chạm ranh giới với khu vực hoặc vật khác; cũng dùng để diễn tả trạng thái gần đạt đến mức nào đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Hay dùng trong địa lý như 'các nước giáp ranh Tây Ban Nha'. Nghĩa bóng, 'bordering on rude' tức là gần như bất lịch sự. Luôn dùng 'bordering on' trước tính từ/danh từ.

أمثلة

France is bordering Spain to the north.

Pháp **giáp với** Tây Ban Nha về phía bắc.

There is a lake bordering the village.

Có một hồ **giáp với** làng.

Several countries are bordering China.

Có một số quốc gia **giáp với** Trung Quốc.

The hotel has a garden bordering the beach.

Khách sạn có một khu vườn **giáp với** bãi biển.

Her comment was bordering on disrespectful.

Bình luận của cô ấy **gần như** bất kính.

I'm so tired, it's bordering on exhaustion.

Tôi quá mệt, **gần như kiệt sức** rồi.