"bone up on" بـVietnamese
التعريف
Học hoặc ôn tập một cách nhanh chóng và tập trung, đặc biệt để chuẩn bị cho một kỳ thi hoặc sự kiện quan trọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Không trang trọng, thường dùng khi học cấp tốc sát ngày kiểm tra. Phổ biến 'bone up on...' cho môn học nào đó. Không dùng trong văn bản trang trọng.
أمثلة
I need to bone up on my English before the test.
Tôi cần **ôn gấp** tiếng Anh trước kỳ thi.
She had to bone up on history before her interview.
Cô ấy phải **ôn gấp** môn lịch sử trước buổi phỏng vấn.
We're going to bone up on the rules before the game.
Chúng tôi sẽ **ôn gấp** lại các luật trước trận đấu.
I always bone up on the basics just before an important meeting.
Tôi luôn **ôn gấp** lại kiến thức cơ bản trước mỗi cuộc họp quan trọng.
They forgot the details, so they had to bone up on them overnight.
Họ quên mất chi tiết, nên phải **ôn gấp** suốt đêm.
He managed to bone up on French just enough to get by on his trip.
Anh ấy đã **ôn gấp** tiếng Pháp vừa đủ để xoay sở trong chuyến đi.