اكتب أي كلمة!

"bolivians" بـVietnamese

người Bolivia

التعريف

Người Bolivia là tập thể những người đến từ Bolivia hoặc mang quốc tịch Bolivia; dùng cho nhiều người.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này chỉ dùng cho số nhiều, không dùng cho một cá nhân. Đứng sau số đếm hoặc với "the" để chỉ nhóm người.

أمثلة

Many Bolivians speak Spanish as their first language.

Nhiều **người Bolivia** nói tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ đầu tiên.

The festival is important to Bolivians.

Lễ hội này rất quan trọng đối với **người Bolivia**.

I met some Bolivians at the airport.

Tôi đã gặp một vài **người Bolivia** ở sân bay.

Bolivians love to celebrate their traditional dances during Carnival.

**Người Bolivia** rất thích mừng các điệu nhảy truyền thống trong dịp lễ hội hóa trang.

There are thousands of Bolivians living in Argentina.

Có hàng ngàn **người Bolivia** sống ở Argentina.

Not all Bolivians have the same traditions, since the country is very diverse.

Không phải tất cả **người Bolivia** đều có cùng phong tục, vì đất nước rất đa dạng.