اكتب أي كلمة!

"boardwalk" بـVietnamese

lối đi lát ván (ven biển)

التعريف

Lối đi làm bằng ván gỗ, thường xây dọc bờ biển hoặc bờ sông, dành cho người đi dạo hoặc thư giãn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này thường được dùng ở Mỹ, chỉ lối đi bộ lát ván bên biển có nhiều cửa hàng, quầy ăn uống. Không dùng cho đường lát gạch/xi măng kiểu châu Âu.

أمثلة

We walked along the boardwalk and watched the ocean.

Chúng tôi đã đi dạo dọc theo **lối đi lát ván** và ngắm nhìn đại dương.

The boardwalk is crowded in the summer.

**Lối đi lát ván** rất đông người vào mùa hè.

You can buy ice cream on the boardwalk.

Bạn có thể mua kem trên **lối đi lát ván**.

Let's meet by the boardwalk entrance at 7 p.m.

Gặp nhau ở cổng vào **lối đi lát ván** lúc 7 giờ tối nhé.

Street performers often entertain crowds on the boardwalk.

Nghệ sĩ đường phố thường biểu diễn cho đám đông trên **lối đi lát ván**.

It’s not really summer until you’ve had fries on the boardwalk.

Chưa thực sự là mùa hè nếu bạn chưa ăn khoai tây chiên trên **lối đi lát ván**.