"blustery" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả thời tiết có gió rất mạnh, thường làm cho ngoài trời trở nên khó chịu hay ồn ào.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này chủ yếu dùng cho thời tiết, đặc biệt đi với 'blustery day', 'blustery wind'. Mức độ gió khó chịu hơn ‘windy’.
أمثلة
It's a blustery day outside.
Ngoài trời hôm nay **gió mạnh**.
A blustery wind knocked over the trash cans.
Cơn gió **mạnh** đã thổi đổ thùng rác.
We stayed inside because it was too blustery to play.
Chúng tôi ở trong nhà vì bên ngoài **gió mạnh** không thể chơi được.
Walking home in this blustery weather is no fun at all.
Đi bộ về nhà trong thời tiết **gió mạnh** như thế này thật chẳng vui chút nào.
Her hair got totally messed up by the blustery gusts downtown.
Tóc cô ấy bị gió **mạnh** làm rối bời ở trung tâm thành phố.
Even the birds seemed to avoid flying in such blustery conditions.
Ngay cả những con chim cũng tránh bay trong điều kiện **gió mạnh** như vậy.