"bluff into" بـVietnamese
التعريف
Thuyết phục ai đó làm gì bằng cách giả vờ hoặc làm người ta tin điều không đúng, thường là bằng sự tự tin hoặc lừa dối.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói, nhất là trò chơi hoặc kinh doanh. Cấu trúc: 'bluff someone into doing something'. Không hẳn là nói dối, mà là thể hiện tự tin để khiến người khác tin.
أمثلة
He bluffed her into buying the car.
Anh ấy đã **lừa cô ấy làm** mua chiếc xe.
They tried to bluff him into leaving the meeting.
Họ đã cố gắng **lừa anh ấy làm** rời khỏi cuộc họp.
Don’t let anyone bluff you into making a bad choice.
Đừng để ai **lừa bạn làm** điều bạn sẽ hối hận.
I almost got bluffed into telling them my secret.
Tôi suýt nữa đã **bị lừa nói ra** bí mật của mình.
She can’t be bluffed into signing anything unless she’s sure.
Cô ấy sẽ không bị **lừa làm** gì cả nếu chưa chắc chắn.
He tried to bluff me into thinking he was an expert.
Anh ấy cố **lừa tôi nghĩ** anh ấy là chuyên gia.