اكتب أي كلمة!

"blowhole" بـIndonesian

lỗ thở (cá voi, cá heo)miệng phun nước (địa chất, ven biển)

التعريف

Đây là lỗ ở trên đầu một số loài động vật biển (như cá voi, cá heo) để thở. Ngoài ra, từ này còn chỉ lỗ trên đá ven biển nơi nước hoặc không khí phun ra.

ملاحظات الاستخدام (Indonesian)

Thường chỉ lỗ thở của cá voi, cá heo. Ngoài ra còn dùng cho các lỗ trên đá ven biển phun nước. Không dùng cho người hoặc các loài sống trên cạn.

أمثلة

A whale comes up to breathe through its blowhole.

Một con cá voi nổi lên để thở qua **lỗ thở** của nó.

Dolphins have a blowhole on top of their heads.

Cá heo có một **lỗ thở** trên đầu.

The water shot high out of the rock blowhole on the coast.

Nước bắn lên cao từ **miệng phun nước** trên bờ đá.

Did you see the mist coming out of the whale’s blowhole when it surfaced?

Bạn có thấy làn sương bốc ra từ **lỗ thở** của cá voi khi nó nổi lên không?

That famous coastal tunnel is called a blowhole because air and water burst through it at high tide.

Đường hầm ven biển nổi tiếng đó được gọi là **miệng phun nước** vì khi thủy triều lên, không khí và nước phun mạnh qua đó.

If you visit near the rocks, you might get wet from the blowhole when the waves crash in.

Nếu bạn đứng gần mấy tảng đá, có thể bị ướt từ **miệng phun nước** khi sóng đập vào.