اكتب أي كلمة!

"bloodroot" بـVietnamese

cây huyết căn

التعريف

Một loại thực vật ở Bắc Mỹ, có hoa trắng và nhựa màu đỏ cam ở rễ, thường được dùng trong y học cổ truyền.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'cây huyết căn' thường dùng trong ngành thảo dược, thực vật hoặc y học cổ truyền. Không nên nhầm với thuật ngữ y khoa liên quan tới máu.

أمثلة

The bloodroot has white flowers in the spring.

**Cây huyết căn** nở hoa trắng vào mùa xuân.

People used bloodroot in old medicines.

Ngày xưa người ta từng dùng **cây huyết căn** làm thuốc.

The root of bloodroot is bright orange-red.

Rễ của **cây huyết căn** có màu đỏ cam tươi sáng.

I've read that some people use bloodroot for skin treatments, but you need to be careful.

Tôi đọc được rằng một số người dùng **cây huyết căn** để trị da nhưng phải rất cẩn thận.

Did you know bloodroot gets its name from the red sap in its roots?

Bạn có biết **cây huyết căn** được đặt tên từ nhựa đỏ trong rễ không?

Wild bloodroot can be hard to find outside forests in North America.

Khó tìm thấy **cây huyết căn** hoang ngoài các khu rừng ở Bắc Mỹ.