"blobs" بـVietnamese
التعريف
Từ này chỉ những giọt, cục nhỏ hoặc mảng không rõ hình dạng của chất lỏng hay vật mềm như sơn, keo.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này dùng không trang trọng, chủ yếu chỉ các chất lỏng hoặc mềm ở dạng giọt nhỏ hoặc vết. Thường dùng số nhiều khi nói về nhiều vết hay giọt.
أمثلة
There are blue blobs on my shirt.
Có những **giọt** màu xanh dính trên áo của tôi.
She drew some blobs with a marker.
Cô ấy vẽ một vài **giọt** bằng bút dạ.
The cake had pink blobs of icing on top.
Bánh có những **giọt** kem màu hồng trên mặt.
A few green blobs appeared on the old bread.
Một vài **mảng** màu xanh xuất hiện trên ổ bánh mì cũ.
He accidentally squeezed out some red blobs of ketchup on the table.
Anh ấy vô tình bóp ra vài **giọt** tương cà màu đỏ lên bàn.
You can see strange blobs moving on the radar screen.
Bạn có thể nhìn thấy những **mảng** lạ chuyển động trên màn hình radar.