"blanched" بـVietnamese
التعريف
'Blanched' dùng để chỉ rau quả vừa được nhúng nhanh qua nước sôi hoặc khuôn mặt tái nhợt vì sợ hãi, lo lắng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Blanched vegetables' là rau đã trụng nước sôi, 'a blanched face' chỉ sắc mặt trắng bệch vì sợ. Không dùng cho nghĩa tẩy trắng hay giặt.
أمثلة
The chef blanched the spinach before adding it to the salad.
Đầu bếp đã **trụng qua nước sôi** rau chân vịt trước khi cho vào salad.
Her face was blanched with fear.
Khuôn mặt cô ấy **tái nhợt** vì sợ hãi.
The almonds were blanched to remove their skins.
Hạnh nhân được **trụng qua nước sôi** để bóc vỏ.
He looked blanched when he heard the news.
Anh ấy trông **tái nhợt** khi nghe tin.
The vegetables must be blanched before freezing them.
Các loại rau phải được **trụng qua nước sôi** trước khi đông lạnh.
She reached for the pot with blanched hands, worried it was too hot.
Cô ấy lo lắng nồi quá nóng nên với tay bằng đôi tay **tái nhợt**.