اكتب أي كلمة!

"blackfeet" بـVietnamese

Blackfeet (bộ tộc người bản địa Mỹ)bàn chân đen

التعريف

Blackfeet là tên của một bộ tộc người bản địa sống ở vùng đồng bằng bắc của Bắc Mỹ. Từ này cũng có thể hiểu là 'bàn chân đen', nhưng thường chỉ tên bộ tộc.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Blackfeet' thường viết hoa khi chỉ tên bộ tộc. Hiếm dùng để chỉ 'bàn chân đen' thường ngày. Không nhầm với 'Blackfoot' hoặc ý nghĩa khác.

أمثلة

The Blackfeet live in Montana.

**Blackfeet** sống ở Montana.

I read a book about the Blackfeet tribe.

Tôi đã đọc một cuốn sách về bộ tộc **Blackfeet**.

The museum displays art from the Blackfeet.

Bảo tàng trưng bày tác phẩm nghệ thuật của người **Blackfeet**.

Did you know the Blackfeet have their own language and traditions?

Bạn có biết người **Blackfeet** có ngôn ngữ và truyền thống riêng không?

When the rain ended, our blackfeet left muddy prints all over the floor.

Sau khi mưa tạnh, **bàn chân đen** của chúng tôi để lại dấu bẩn khắp sàn nhà.

My friend is researching the history of the Blackfeet for her project.

Bạn tôi đang nghiên cứu lịch sử của bộ tộc **Blackfeet** cho dự án của cô ấy.