اكتب أي كلمة!

"bitter end" بـVietnamese

đến cùngđến tận cùng

التعريف

Dù khó khăn hay gian khổ, bạn vẫn tiếp tục cho đến khi mọi chuyện kết thúc hoàn toàn. Dùng cho những kết thúc không vui hoặc nhiều thử thách.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng chung với 'to the bitter end'. Nhấn mạnh sự bền bỉ, kể cả hoàn cảnh khó khăn. Không khi nào dùng cho cái kết tốt đẹp.

أمثلة

She fought for her dream to the bitter end.

Cô ấy đã chiến đấu cho ước mơ của mình đến **tận cùng**.

They stayed together until the bitter end.

Họ đã ở bên nhau đến **tận cùng**.

He supported his team to the bitter end.

Anh ấy đã ủng hộ đội của mình đến **tận cùng**.

We're sticking with this plan to the bitter end, no matter what.

Bất kể thế nào, chúng ta sẽ theo kế hoạch này đến **tận cùng**.

Even when things got tough, she kept going to the bitter end.

Dù mọi chuyện khó khăn, cô ấy vẫn tiếp tục đến **tận cùng**.

We argued the case to the bitter end, but still lost.

Chúng tôi tranh luận vụ này đến **tận cùng**, nhưng vẫn thua.