اكتب أي كلمة!

"bitte" بـVietnamese

bitte (từ Đức)

التعريف

'bitte' là một từ tiếng Đức dùng để nói 'làm ơn' khi yêu cầu ai đó hoặc đáp lại lời cảm ơn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Rất hay gặp trong giao tiếp tiếng Đức khi yêu cầu lịch sự hoặc đáp lại 'cảm ơn'. Cũng có thể dùng để hỏi lại khi chưa nghe rõ. Không phổ biến trong tiếng Việt.

أمثلة

When you want something politely in German, say bitte.

Khi bạn muốn xin gì đó một cách lịch sự bằng tiếng Đức, hãy nói '**bitte**'.

He said 'Danke!' and I replied 'bitte.'

Anh ấy nói 'Danke!' và tôi đáp lại '**bitte**.'

You hear bitte a lot in Germany.

Bạn sẽ nghe '**bitte**' rất nhiều ở Đức.

If someone offers you coffee in Germany, just say 'bitte' if you want some.

Nếu ai đó mời cà phê ở Đức, bạn chỉ cần nói '**bitte**' nếu muốn uống.

People often say 'bitte' when you ask a question and they didn’t hear you.

Người Đức thường nói '**bitte**' khi không nghe rõ câu hỏi của bạn.

After you thank a German shop assistant, you’ll probably hear 'bitte.'

Sau khi cảm ơn nhân viên cửa hàng ở Đức, bạn có thể sẽ nghe '**bitte**.'