اكتب أي كلمة!

"bitched" بـVietnamese

cằn nhằn (tục)nói xấu (tục)

التعريف

Đây là từ lóng tục chỉ việc than phiền một cách khó chịu hoặc nói xấu ai đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Rất tục, thô lỗ và chỉ nên dùng khi nói chuyện thân mật. 'bitched about work' nghĩa là than phiền công việc một cách khó chịu. Không dùng ở môi trường lịch sự.

أمثلة

He bitched about his homework all day.

Cậu ấy đã **cằn nhằn** về bài tập về nhà cả ngày.

They bitched about the food at the party.

Họ đã **cằn nhằn** về đồ ăn ở bữa tiệc.

She bitched to her friends about her boss.

Cô ấy đã **cằn nhằn** với bạn bè về sếp của mình.

Everyone bitched about the new rules, but no one did anything.

Mọi người đều **cằn nhằn** về các quy tắc mới, nhưng chẳng ai làm gì cả.

We just sat there and bitched about the weather for an hour.

Chúng tôi chỉ ngồi đó và **cằn nhằn** về thời tiết suốt một tiếng đồng hồ.

They bitched behind his back, but acted friendly to his face.

Họ **nói xấu** sau lưng anh ấy, nhưng trực tiếp thì lại làm như bạn bè.