"bionic" بـVietnamese
التعريف
Chỉ các bộ phận hoặc thiết bị nhân tạo có thể kết hợp với cơ thể sống, thường giúp tăng cường sức mạnh hoặc giác quan.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'bionic' hay dùng trong khoa học viễn tưởng, y học, công nghệ. Chủ yếu nói về con người nhưng cũng có thể mô tả robot hoặc động vật. Ví dụ: 'bionic arm', 'bionic eye'. Không giống 'robotic'; 'bionic' kết hợp sinh học và công nghệ.
أمثلة
He has a bionic leg that helps him walk.
Anh ấy có một chân **bionic** giúp anh ấy đi lại.
The doctor gave her a bionic hand.
Bác sĩ đã cho cô ấy một bàn tay **bionic**.
The movie showed a man with a bionic eye.
Bộ phim cho thấy một người đàn ông có mắt **bionic**.
"Wow, your new arm is actually bionic? That’s amazing!"
'Wow, cánh tay mới của bạn thật sự là **bionic** à? Thật tuyệt!'
With his bionic ear, he can hear things others can’t.
Nhờ tai **bionic**, anh ấy nghe được những gì người khác không thể.
She became a local hero after running a marathon with her bionic foot.
Cô ấy đã trở thành anh hùng địa phương sau khi chạy marathon bằng chân **bionic** của mình.