"biologically" بـVietnamese
التعريف
Theo cách liên quan đến sinh học hoặc chức năng của các sinh vật sống, như cách cơ thể hoạt động hoặc sự phát triển của sự sống.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong bối cảnh khoa học, y tế hoặc học thuật. Hay xuất hiện trước tính từ và trong cụm từ như 'biologically male/female', 'biologically related'. Không dùng cho chủ đề phi khoa học.
أمثلة
Plants and animals are biologically different.
Thực vật và động vật **về mặt sinh học** khác nhau.
Men and women are biologically unique.
Nam và nữ **về mặt sinh học** độc đáo.
Some diseases are biologically inherited.
Một số bệnh **về mặt sinh học** được di truyền.
She’s not my biologically related sister, but we’re very close.
Cô ấy không phải là chị gái **về mặt sinh học** của tôi nhưng chúng tôi rất thân thiết.
Cats and dogs can’t biologically have babies together.
Mèo và chó không thể sinh con cùng nhau **về mặt sinh học**.
I might not be your dad biologically, but I’ll always be here for you.
Có thể tôi không phải là cha **về mặt sinh học** của con, nhưng tôi sẽ luôn ở bên con.