"bilking" بـVietnamese
التعريف
Dùng mưu mẹo hoặc gian lận để lấy tiền của ai đó, hoặc trốn tránh nghĩa vụ trả tiền.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hay gặp trong tin tức, pháp luật hoặc ngữ cảnh trang trọng. 'bilking customers' có nghĩa là lừa khách hàng lấy tiền. Không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
أمثلة
He was caught bilking customers out of their money.
Anh ta đã bị bắt vì **lừa đảo** khách hàng lấy tiền.
She was accused of bilking the company by making fake invoices.
Cô ấy bị buộc tội **lừa đảo** công ty bằng cách lập hóa đơn giả.
The landlord accused the tenant of bilking by not paying rent for months.
Chủ nhà cáo buộc người thuê đã **lừa đảo** bằng cách không trả tiền thuê trong nhiều tháng.
They found out he’d been bilking elderly people using a phone scam.
Họ phát hiện ra anh ta đã **lừa đảo** người già qua lừa đảo điện thoại.
The contractor was caught bilking the city out of thousands of dollars.
Nhà thầu bị phát hiện **lừa đảo** thành phố hàng ngàn đô la.
After bilking investors for years, he finally went to jail.
Sau nhiều năm **lừa đảo** các nhà đầu tư, cuối cùng anh ấy đã vào tù.