"bigger fish to fry" بـVietnamese
التعريف
Cụm từ này dùng khi bạn có việc quan trọng hơn phải làm hoặc lo lắng, thay vì để ý đến việc hiện tại.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong giao tiếp thân mật để từ chối hoặc ngụ ý vấn đề hiện tại không quan trọng. Không dùng theo nghĩa đen.
أمثلة
I can't help right now—I have bigger fish to fry.
Bây giờ tôi không giúp được đâu—tôi có **việc quan trọng hơn phải làm**.
She didn't answer because she had bigger fish to fry.
Cô ấy không trả lời vì cô ấy có **việc quan trọng hơn phải làm**.
We should stop arguing. There are bigger fish to fry right now.
Chúng ta nên ngừng cãi nhau đi. Hiện tại còn **việc quan trọng hơn phải làm**.
Honestly, I've got bigger fish to fry than worrying about that rumor.
Thật ra, tôi có **việc quan trọng hơn phải làm** thay vì lo lắng về tin đồn đó.
Sorry, but I've got bigger fish to fry at the moment.
Xin lỗi, nhưng hiện giờ tôi có **việc quan trọng hơn phải làm**.
He ignored the complaint because he felt he had bigger fish to fry.
Anh ấy đã phớt lờ lời phàn nàn đó vì nghĩ mình có **việc quan trọng hơn phải làm**.