اكتب أي كلمة!

"berkowitz" بـVietnamese

Berkowitz

التعريف

Berkowitz là một họ có nguồn gốc Do Thái, chủ yếu được dùng làm tên họ của một người. Tên này thường được biết đến nhờ những người nổi tiếng mang họ này.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng làm họ, không phải tên riêng. Thường thấy trong các tình huống trang trọng hoặc khi nhắc đến người nổi tiếng mang họ này.

أمثلة

Her last name is Berkowitz.

Họ của cô ấy là **Berkowitz**.

Many famous people are named Berkowitz.

Nhiều người nổi tiếng có tên là **Berkowitz**.

Mr. Berkowitz teaches math at my school.

Thầy **Berkowitz** dạy toán ở trường tôi.

Have you ever read any books by Berkowitz?

Bạn đã từng đọc sách của **Berkowitz** chưa?

I think the lawyer’s name was Berkowitz, but I’m not sure.

Tôi nghĩ tên của luật sư là **Berkowitz**, nhưng tôi không chắc.

The Berkowitz family moved here last year from New York.

Gia đình **Berkowitz** chuyển đến đây từ New York vào năm ngoái.