اكتب أي كلمة!

"benjamins" بـVietnamese

benjamin (lóng: tờ 100 đô la Mỹ)

التعريف

Đây là từ lóng chỉ tờ tiền 100 đô la Mỹ vì trên đó có hình Benjamin Franklin.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng trong văn nói, chủ yếu ở Mỹ. Luôn chỉ tờ 100 đô la, không dùng để nói về người. Thường xuất hiện trong nhạc hip hop, phim hoặc các câu chuyên về tiền.

أمثلة

He paid me with two benjamins.

Anh ấy trả tôi bằng hai tờ **benjamin**.

The wallet was full of benjamins.

Ví đó đầy ắp **benjamin**.

She saved enough benjamins to buy a bike.

Cô ấy đã tiết kiệm đủ **benjamin** để mua một chiếc xe đạp.

It's all about the benjamins in this business.

Trong lĩnh vực này, mọi thứ đều xoay quanh **benjamin**.

He flashed his benjamins at the club.

Anh ấy khoe **benjamin** của mình ở câu lạc bộ.

If you've got the benjamins, anything is possible.

Nếu bạn có **benjamin**, mọi thứ đều có thể.