اكتب أي كلمة!

"bend to your will" بـVietnamese

bắt phải làm theo ý mìnhkhuất phục theo ý mình

التعريف

Khiến ai đó hoặc điều gì đó phải làm theo ý mình bằng quyền lực, sức ép hoặc thuyết phục. Thường chỉ sự kiểm soát hoặc áp đặt ý muốn cá nhân lên người khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong ngôn ngữ trang trọng, văn học hoặc khi nói về sự kiểm soát mạnh mẽ, không dùng trong giao tiếp hàng ngày. Có thể mang sắc thái tiêu cực, ám chỉ sự áp đặt hoặc thao túng.

أمثلة

The king tried to bend to your will his enemies.

Nhà vua đã cố gắng **bắt phải làm theo ý mình** các kẻ thù của mình.

Some people try to bend to your will others to get what they want.

Một số người cố gắng **bắt người khác làm theo ý mình** để đạt được điều họ muốn.

He could not bend to your will the natural laws.

Anh ấy không thể **khuất phục theo ý mình** các quy luật tự nhiên.

No matter how hard you try, you can't always bend to your will everything around you.

Dù cố gắng thế nào, bạn cũng không thể **bắt mọi thứ làm theo ý mình** quanh mình mọi lúc.

She had a way of making even the most stubborn people bend to your will.

Cô ấy có cách khiến ngay cả những người cứng đầu nhất cũng phải **khuất phục theo ý mình**.

It’s not healthy to try and bend to your will every situation—you have to compromise sometimes.

Cố gắng **khuất phục theo ý mình** mọi tình huống không tốt cho bạn—đôi lúc phải biết thỏa hiệp.