"believe your eyes" بـVietnamese
التعريف
Cụm này dùng khi bạn thấy điều gì đó rất bất ngờ hoặc khó tin đến mức không tin vào mắt mình.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng dạng phủ định như 'Tôi không thể tin vào mắt mình.' Chỉ dùng khi có cảm xúc mạnh, không dùng theo nghĩa đen.
أمثلة
I couldn't believe my eyes when I saw the huge cake.
Khi nhìn thấy chiếc bánh khổng lồ đó, tôi không thể **tin vào mắt mình**.
You will not believe your eyes when you visit this city.
Bạn sẽ không thể **tin vào mắt mình** khi đến thăm thành phố này.
I can't believe my eyes—they cleaned the whole park.
Tôi **không thể tin vào mắt mình**—họ đã dọn sạch cả công viên.
I had to blink twice—I really couldn't believe my eyes!
Tôi phải chớp mắt hai lần—thật sự **không thể tin vào mắt mình**!
When the results came in, none of us could believe our eyes.
Khi có kết quả, không ai trong chúng tôi **tin vào mắt mình**.
It's so amazing, you simply won't believe your eyes when you see it in person.
Nó thật tuyệt vời, bạn chắc chắn sẽ **không tin vào mắt mình** khi tận mắt chứng kiến.