اكتب أي كلمة!

"believe it or not" بـVietnamese

tin hay không

التعريف

Dùng để nói về điều gì đó khiến người nghe ngạc nhiên hoặc khó tin.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong giao tiếp thân mật, đầu hoặc cuối câu để nhấn mạnh sự bất ngờ.

أمثلة

Believe it or not, I have never seen snow before.

**Tin hay không**, tôi chưa bao giờ thấy tuyết.

She finished the book in one day, believe it or not.

Cô ấy đọc xong cuốn sách trong một ngày, **tin hay không**.

Believe it or not, Tom speaks five languages.

**Tin hay không**, Tom nói được năm thứ tiếng.

Believe it or not, I actually enjoyed the meeting.

**Tin hay không**, tôi thật sự thấy thích cuộc họp đó.

I’m training for a marathon, believe it or not.

Tôi đang tập luyện cho marathon, **tin hay không**.

He bought a house with cash, believe it or not.

Anh ấy đã mua nhà bằng tiền mặt, **tin hay không**.