"beg the question" بـVietnamese
التعريف
Cho rằng điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng (ngụy biện cầu hỏi) hoặc nói điều gì đó khiến người khác đặt thêm câu hỏi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Gốc nghĩa logic là ngụy biện cầu hỏi, nhưng thường dùng thông dụng với nghĩa 'đặt ra câu hỏi tiếp theo'. Không đồng nghĩa với 'hỏi câu hỏi'.
أمثلة
His argument begs the question because it assumes what it should prove.
Lập luận của anh ấy **đặt ra câu hỏi** vì giả định điều cần chứng minh.
Saying 'lying is wrong because it's bad' begs the question.
Nói 'nói dối là sai vì nó xấu' là **đặt ra câu hỏi**.
This statistic begs the question: how was the data collected?
Số liệu này **đặt ra câu hỏi**: dữ liệu được thu thập như thế nào?
It really begs the question why no one noticed this mistake earlier.
Điều này thực sự **đặt ra câu hỏi**: tại sao không ai nhận ra lỗi này sớm hơn?
Saying 'everyone likes this movie, so it must be good' begs the question.
Nói 'mọi người đều thích bộ phim này nên chắc nó hay' **đặt ra câu hỏi**.
All this talk about raising prices begs the question: will people still buy the product?
Tất cả cuộc bàn luận về tăng giá này **đặt ra câu hỏi**: liệu mọi người còn mua sản phẩm không?