"beefed" بـVietnamese
التعريف
"Beefed" nghĩa là làm cho cái gì đó mạnh hơn, lớn hơn hoặc vững chắc hơn. Cũng có thể chỉ việc ai đó trở nên cơ bắp hơn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm ‘beefed up security’ nghĩa là tăng cường an ninh. Dùng không trang trọng để nói ai đó tập gym và cơ bắp hơn. Không nhầm với ‘beef’ là thịt bò hoặc cãi nhau.
أمثلة
They beefed up the security at the airport.
Họ đã **tăng cường** an ninh tại sân bay.
She beefed up her resume with extra courses.
Cô ấy đã **tăng cường** hồ sơ xin việc với các khóa học bổ sung.
The game was beefed up for the new release.
Trò chơi đã được **nâng cấp** cho lần phát hành mới.
He's really beefed up since he started going to the gym.
Anh ấy thực sự đã **cơ bắp hơn** kể từ khi tập gym.
The report was too short, so I beefed it up with more details.
Báo cáo quá ngắn nên tôi đã **bổ sung** thêm chi tiết.
After several complaints, the company beefed up its customer service team.
Sau nhiều phàn nàn, công ty đã **tăng cường** đội ngũ chăm sóc khách hàng.