"beat the daylights out of" بـVietnamese
التعريف
Đánh ai đó rất mạnh đến mức họ đau đớn dữ dội; thường mang ý nhấn mạnh.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói và để nhấn mạnh mức độ bạo lực; hàm ý cường điệu, không nên dùng trong trường hợp nghiêm túc.
أمثلة
The bully tried to beat the daylights out of the smaller boy.
Tên bắt nạt đã cố **đánh nhừ tử** cậu bé nhỏ hơn.
If you cheat again, I'll beat the daylights out of you!
Nếu mày còn gian lận lần nữa, tao sẽ **đánh nhừ tử** mày đó!
The hero managed to beat the daylights out of the villain in the end.
Cuối cùng anh hùng đã **đánh nhừ tử** kẻ phản diện.
My brother used to threaten to beat the daylights out of me if I touched his stuff.
Anh trai tôi từng dọa rằng nếu tôi đụng vào đồ của anh ấy, anh ấy sẽ **đánh nhừ tử** tôi.
Did you see that fight? One guy really beat the daylights out of the other.
Bạn có thấy trận đánh đó không? Một người đã **đánh nhừ tử** người kia.
Don’t mess with her—she’ll beat the daylights out of you without blinking.
Đừng động vào cô ấy—cô ấy sẽ **đánh nhừ tử** bạn mà không chần chừ.