اكتب أي كلمة!

"be with" بـVietnamese

ở cùngbên cạnhhẹn hò

التعريف

Dùng để nói ở cùng ai đó, dành thời gian với ai đó, hoặc ở trong mối quan hệ tình cảm. Cũng có thể chỉ sự ủng hộ, hỗ trợ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong đoạn hội thoại thân mật. 'be with someone' thường chỉ đang hẹn hò, 'I'll be with you' là chờ một chút, 'I'm with you' là ủng hộ.

أمثلة

I want to be with my friends this weekend.

Cuối tuần này tôi muốn **ở cùng** bạn bè.

She is happy to be with her family.

Cô ấy rất hạnh phúc khi **ở cùng** gia đình.

I'll be with you in a minute.

Tôi sẽ **ở cùng** bạn trong một phút nữa.

He's been wanting to be with her for years.

Anh ấy đã muốn **hẹn hò** với cô ấy suốt nhiều năm.

During tough times, it's important to be with those you love.

Trong lúc khó khăn, quan trọng là **ở cùng** những người bạn yêu quý.

Don't worry, I'm right here to be with you.

Đừng lo, tôi đang ở ngay đây để **bên cạnh** bạn.