اكتب أي كلمة!

"be that as it may" بـVietnamese

dù vậytuy nhiên

التعريف

Cụm từ này dùng khi bạn công nhận một sự thật nào đó, nhưng vẫn tiếp tục ý kiến hoặc quan điểm của mình.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn viết hoặc giao tiếp trang trọng, không dùng trong trò chuyện hàng ngày. Gần nghĩa với 'however', 'nevertheless' nhưng trang trọng hơn.

أمثلة

Be that as it may, we still need to finish the project by Friday.

**Dù vậy**, chúng ta vẫn phải hoàn thành dự án trước thứ Sáu.

She apologized; be that as it may, the damage was done.

Cô ấy đã xin lỗi; **dù vậy**, hậu quả cũng đã xảy ra.

Be that as it may, we cannot change the past.

**Dù vậy**, chúng ta không thể thay đổi quá khứ.

He didn't agree with the plan, but be that as it may, we went ahead anyway.

Anh ấy không đồng ý với kế hoạch, nhưng **dù vậy**, chúng ta vẫn tiến hành.

You might have your reasons; be that as it may, the rules are clear.

Bạn có thể có lý do của mình; **dù vậy**, các quy tắc vẫn rất rõ ràng.

She thought it would work out. Be that as it may, I wasn't convinced.

Cô ấy nghĩ mọi chuyện sẽ ổn. **Dù vậy**, tôi vẫn không tin tưởng.