"be away" بـVietnamese
التعريف
Không có mặt ở một nơi nào đó, thường vì đi du lịch, nghỉ phép hoặc làm việc ở nơi khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường kết hợp với khoảng thời gian: 'đi vắng 2 ngày.' Không giống 'go away' (rời đi). Dùng khi ai đó vắng mặt vì công việc, du lịch.
أمثلة
I will be away this weekend.
Tôi sẽ **đi vắng** cuối tuần này.
She cannot come because she will be away.
Cô ấy không thể đến vì cô ấy sẽ **đi vắng**.
My parents usually are away in August.
Bố mẹ tôi thường **đi vắng** vào tháng 8.
If you call me next week, I’ll be away on business.
Nếu bạn gọi tôi tuần sau, tôi sẽ **đi vắng** vì công việc.
Can you feed my cat while I am away?
Bạn có thể cho mèo của tôi ăn khi tôi **đi vắng** không?
Everyone noticed that he was away from the meeting yesterday.
Mọi người đều nhận ra anh ấy **đã vắng mặt** trong cuộc họp hôm qua.