"bayoneted" بـVietnamese
التعريف
Bị đâm hoặc tấn công bằng lưỡi lê gắn ở đầu súng. Thường dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc quân sự.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường chỉ dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc quân sự. 'bayoneted' là thì quá khứ của động từ, chỉ ai đó bị đâm hay giết bằng lưỡi lê.
أمثلة
The soldier was bayoneted in battle.
Người lính đã bị **đâm bằng lưỡi lê** trong trận chiến.
He was bayoneted during the attack.
Anh ấy đã bị **đâm bằng lưỡi lê** trong cuộc tấn công.
Many men were bayoneted in the trench.
Nhiều người đàn ông đã bị **đâm bằng lưỡi lê** trong hầm hào.
He narrowly escaped being bayoneted by the enemy.
Anh ta suýt nữa đã bị kẻ địch **đâm bằng lưỡi lê**.
The officer shouted before being bayoneted.
Sĩ quan hét lên trước khi bị **đâm bằng lưỡi lê**.
Stories from the war describe people being bayoneted in their sleep.
Những câu chuyện về chiến tranh kể lại rằng có người đã bị **đâm bằng lưỡi lê** khi đang ngủ.