"battlefront" بـVietnamese
التعريف
Nơi diễn ra các trận chiến dữ dội nhất trong chiến tranh; cũng dùng để chỉ nơi trọng điểm của một cuộc xung đột hay đấu tranh.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong ngữ cảnh quân sự, thời sự hoặc những cuộc đấu tranh lớn. Khi dùng ẩn dụ, vẫn luôn nhấn mạnh nơi trọng yếu nhất.
أمثلة
Soldiers advanced to the battlefront at dawn.
Những người lính tiến ra **mặt trận** lúc bình minh.
The battlefront moved closer to the city.
**Mặt trận** đã tiến gần hơn tới thành phố.
Many families left their homes near the battlefront.
Nhiều gia đình rời khỏi nhà gần **mặt trận**.
Journalists risked their lives to report from the battlefront.
Các phóng viên liều mạng để đưa tin từ **mặt trận**.
Environmental activists work on the battlefront against climate change.
Các nhà hoạt động môi trường đang làm việc ở **mặt trận** chống biến đổi khí hậu.
Healthcare workers are on the battlefront in the fight against disease.
Nhân viên y tế đang ở **mặt trận** chống lại dịch bệnh.