اكتب أي كلمة!

"barringer" بـVietnamese

Barringer

التعريف

'Barringer' thường được dùng như một họ hoặc là tên gọi của Hố thiên thạch Barringer nổi tiếng ở bang Arizona, Mỹ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chữ 'B' trong 'Barringer' luôn viết hoa. Từ này chủ yếu dùng để chỉ họ hoặc Hố thiên thạch, hiếm khi có nghĩa khác. Ngữ cảnh sẽ giúp phân biệt là người hay địa danh.

أمثلة

The Barringer family moved to a new city.

Gia đình **Barringer** đã chuyển đến một thành phố mới.

Have you heard of the Barringer Crater?

Bạn đã nghe về Hố thiên thạch **Barringer** chưa?

Barringer is a common last name in some countries.

**Barringer** là họ phổ biến ở một số quốc gia.

We stopped to take photos at the edge of Barringer Crater.

Chúng tôi đã dừng lại để chụp ảnh bên rìa Hố **Barringer**.

I met someone named Barringer at the conference yesterday.

Hôm qua tôi đã gặp một người tên là **Barringer** tại hội nghị.

Many scientists study the impact history of Barringer Crater.

Nhiều nhà khoa học nghiên cứu lịch sử va chạm của Hố **Barringer**.