اكتب أي كلمة!

"baptists" بـVietnamese

người Baptist

التعريف

Người Baptist là thành viên của một nhóm Cơ đốc giáo tin vào việc làm báp têm cho người tự nguyện lựa chọn đức tin, thường bằng cách nhấn chìm toàn thân xuống nước.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'người Baptist' luôn dùng để chỉ thành viên giáo phái này, không phải hành động chịu phép báp têm. Thường viết hoa khi đề cập tên nhóm: 'Baptists'. Không phải là tất cả Cơ đốc nhân.

أمثلة

Many Baptists attend church every Sunday.

Nhiều **người Baptist** đi nhà thờ vào mỗi Chủ nhật.

Some Baptists believe in adult baptism only.

Một số **người Baptist** chỉ tin vào báp têm cho người lớn.

The city has three Baptists churches.

Thành phố có ba nhà thờ **Baptist**.

My grandparents have been Baptists all their lives.

Ông bà tôi là **người Baptist** suốt cuộc đời họ.

Some Baptists gather for potluck dinners after service.

Một số **người Baptist** tập trung ăn tối chung sau buổi lễ.

You’ll find lots of Baptists in the southern United States.

Bạn sẽ tìm thấy nhiều **người Baptist** ở miền Nam nước Mỹ.