"baptised" بـVietnamese
التعريف
'Được rửa tội' nghĩa là đã tham gia nghi lễ tôn giáo của đạo Thiên Chúa, thường dùng nước để biểu hiện sự gia nhập vào đạo.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng trong bối cảnh tôn giáo, nghi lễ của đạo Công giáo; không dùng như nghĩa 'tắm rửa'. Thường xuất hiện trong cụm như 'được rửa tội khi còn nhỏ'.
أمثلة
He was baptised when he was a baby.
Anh ấy đã được **rửa tội** khi còn bé.
Many people are baptised in church ceremonies.
Nhiều người được **rửa tội** trong buổi lễ ở nhà thờ.
She was baptised last Sunday.
Cô ấy đã **được rửa tội** vào Chủ nhật tuần trước.
All of their children were baptised as infants.
Tất cả các con của họ đều **được rửa tội** từ khi còn nhỏ.
I was baptised at the same church as my father.
Tôi **được rửa tội** ở cùng nhà thờ với cha tôi.
After he was baptised, his family held a big celebration.
Sau khi anh ấy **được rửa tội**, gia đình đã tổ chức một bữa tiệc lớn.