"bangles" بـVietnamese
التعريف
Vòng cứng là đồ trang sức dạng vòng tròn, cứng, thường làm từ kim loại, kính, gỗ hoặc nhựa và đeo ở cổ tay.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Vòng cứng' thường được đeo nhiều chiếc cùng lúc, phổ biến trong văn hóa Nam Á, nhất là phụ nữ. Không giống 'vòng tay' mềm, vòng cứng luôn là loại cứng.
أمثلة
She wore colorful bangles on both wrists.
Cô ấy đeo **vòng cứng** nhiều màu trên cả hai cổ tay.
The shop sells silver and gold bangles.
Cửa hàng bán **vòng cứng** bằng bạc và vàng.
Many Indian brides wear dozens of bangles at their wedding.
Nhiều cô dâu Ấn Độ đeo hàng chục chiếc **vòng cứng** trong ngày cưới.
I love the sound my bangles make when I move my hands.
Tôi thích âm thanh **vòng cứng** phát ra khi tôi cử động tay.
Her collection of glass bangles is really impressive.
Bộ sưu tập **vòng cứng** thủy tinh của cô ấy thật ấn tượng.
Could you help me put on these bangles? They're a bit tight.
Bạn có thể giúp mình đeo những chiếc **vòng cứng** này không? Chúng hơi chật.