اكتب أي كلمة!

"ballets" بـVietnamese

những vở ba-lê

التعريف

Ba-lê là loại hình múa kể chuyện bằng âm nhạc và chuyển động. 'Những vở ba-lê' có nghĩa là nhiều buổi diễn hay tác phẩm theo phong cách này.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Những vở ba-lê' dùng để nói về nhiều buổi trình diễn ba-lê. Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật hoặc ở các nhà hát.

أمثلة

Many famous ballets were written in Russia.

Nhiều **vở ba-lê** nổi tiếng được viết ở Nga.

We watched two ballets during our visit to the theater.

Chúng tôi đã xem hai **vở ba-lê** khi đến nhà hát.

Children can learn about music through ballets.

Trẻ em có thể học về âm nhạc thông qua **vở ba-lê**.

Some ballets are modern, while others tell old fairy tales.

Một số **vở ba-lê** hiện đại, số khác kể về các câu chuyện cổ tích.

Tickets for holiday ballets sell out fast every year.

Vé cho các **vở ba-lê** dịp lễ luôn bán hết rất nhanh mỗi năm.

My friend has danced in several professional ballets across Europe.

Bạn tôi đã biểu diễn trong nhiều **vở ba-lê** chuyên nghiệp khắp châu Âu.