اكتب أي كلمة!

"bales" بـVietnamese

kiện

التعريف

Các bó lớn vật liệu như rơm, bông hoặc giấy được nén chặt và buộc lại để lưu trữ hoặc vận chuyển.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho nông sản hoặc vật liệu đóng gói lớn như 'kiện rơm', 'kiện bông'. Không dùng cho vật nhỏ hay để rời.

أمثلة

The farmer stacked bales of hay in the barn.

Người nông dân chất các **kiện** rơm trong kho.

There are several bales of cotton ready to ship.

Có vài **kiện** bông chuẩn bị gửi đi.

They moved the heavy bales with a forklift.

Họ di chuyển các **kiện** nặng bằng xe nâng.

Huge bales of recycled paper arrived at the factory this morning.

Sáng nay, các **kiện** giấy tái chế khổng lồ đã đến nhà máy.

We drove past fields dotted with golden bales after the harvest.

Sau khi thu hoạch, chúng tôi lái xe ngang qua những cánh đồng đầy **kiện** rơm vàng óng.

The warehouse was so full of bales that there was barely room to walk.

Kho chứa đầy các **kiện** đến mức khó mà đi lại được.