اكتب أي كلمة!

"bailiffs" بـVietnamese

nhân viên chấp phápnhân viên bảo vệ tòa án

التعريف

Nhân viên chấp pháp hay nhân viên bảo vệ tòa án là người giữ trật tự trong tòa án, thực hiện các lệnh của tòa hoặc giao giấy tờ pháp lý.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này không dùng cho cảnh sát mà chỉ cho người làm việc trong hoặc cho tòa án; ở Anh thường liên quan thu hồi nợ.

أمثلة

The bailiffs asked everyone to stand when the judge entered.

Khi thẩm phán vào phòng, các **nhân viên chấp pháp** yêu cầu mọi người đứng lên.

There were two bailiffs in the courtroom.

Có hai **nhân viên chấp pháp** trong phòng xử án.

The bailiffs delivered important papers to my house.

Các **nhân viên chấp pháp** đã mang giấy tờ quan trọng đến nhà tôi.

The bailiffs had to escort a disruptive person out of the court.

**Nhân viên chấp pháp** phải đưa người gây rối ra khỏi tòa án.

If you don’t pay your debts, bailiffs might come to collect what you owe.

Nếu bạn không trả nợ, **nhân viên chấp pháp** có thể đến thu tiền.

The bailiffs knocked early in the morning with a court order.

Sáng sớm, **nhân viên chấp pháp** gõ cửa với lệnh của tòa án.