"bagger" بـVietnamese
التعريف
Là nhân viên làm việc ở siêu thị hay cửa hàng, phụ trách cho hàng hóa vào túi cho khách tại quầy thanh toán.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng để chỉ nhân viên đóng gói ở siêu thị Mỹ, không dùng cho bất kỳ ai cho đồ vào túi.
أمثلة
The bagger helped me carry my groceries to the car.
**Nhân viên đóng gói** đã giúp tôi mang hàng ra xe.
My cousin works as a bagger at the local supermarket.
Anh họ tôi làm **nhân viên đóng gói** ở siêu thị gần nhà.
The bagger smiled and said hello to everyone in line.
**Nhân viên đóng gói** mỉm cười và chào mọi người trong hàng.
When the store gets busy, the bagger has to work really fast.
Khi cửa hàng đông, **nhân viên đóng gói** phải làm việc thật nhanh.
Some customers like to chat with the bagger while waiting.
Một số khách hàng thích trò chuyện với **nhân viên đóng gói** khi chờ đợi.
The bagger accidentally put the bread under the milk, so it got squished.
**Nhân viên đóng gói** vô tình đặt bánh mì dưới sữa nên bánh mì bị dẹp.