اكتب أي كلمة!

"backsides" بـVietnamese

môngphía sau

التعريف

‘Backsides’ là từ chỉ phần phía sau của cơ thể người, đặc biệt là mông. Đôi lúc cũng dùng cho mặt sau của vật gì đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này mang tính thân mật, hài hước. Chủ yếu để nói về mông người, không phù hợp dùng ở môi trường trang trọng.

أمثلة

The kids landed on their backsides after sliding down the hill.

Bọn trẻ tiếp đất bằng **mông** sau khi trượt xuống đồi.

Please sit on your backsides and wait quietly.

Vui lòng ngồi xuống **mông** và chờ yên lặng.

He fell hard on their backsides during the game.

Anh ấy ngã mạnh xuống **mông** trong lúc chơi.

After sitting so long, my backsides are getting sore.

Ngồi lâu quá làm **mông** tôi bị đau.

We laughed when the puppies slipped and landed on their backsides.

Chúng tôi cười khi những chú chó con trượt và ngã lên **mông**.

You can't just sit on your backsides and expect things to happen.

Bạn không thể chỉ ngồi trên **mông** và mong mọi việc tự diễn ra.