"backcountry" بـVietnamese
التعريف
Khu vực hoang dã, xa xôi, không có người ở và không được phát triển, thường được dùng để đi bộ đường dài, cắm trại hoặc phiêu lưu ngoài trời.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong bối cảnh hoạt động ngoài trời hoặc phiêu lưu như 'backcountry skiing' (trượt tuyết địa hình hoang dã). Không giống 'countryside', 'backcountry' còn hoang sơ và hiểm trở hơn.
أمثلة
We hiked through the backcountry last summer.
Mùa hè năm ngoái chúng tôi đã đi bộ đường dài qua **vùng hoang dã**.
Many animals live in the backcountry.
Nhiều loài động vật sống trong **vùng hoang dã**.
It is dangerous to travel in the backcountry alone.
Đi du lịch một mình trong **vùng hoang dã** là rất nguy hiểm.
If you want real adventure, try skiing in the backcountry.
Nếu muốn phiêu lưu thật sự, hãy thử trượt tuyết ở **vùng hoang dã**.
They spent three days camping deep in the backcountry.
Họ đã cắm trại sâu trong **vùng hoang dã** suốt ba ngày.
Not many people have ever explored that part of the backcountry.
Không nhiều người từng khám phá khu vực đó của **vùng hoang dã**.