اكتب أي كلمة!

"baa" بـVietnamese

be bebẹp bẹp (âm cừu kêu)

التعريف

Âm thanh mà con cừu hoặc cừu non phát ra, thường được viết là 'be be' hoặc 'bẹp bẹp'.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này chủ yếu dùng cho tiếng kêu của cừu, xuất hiện nhiều trong sách, truyện, hoặc trò chơi trẻ em. Không dùng cho động vật khác.

أمثلة

The sheep said baa.

Con cừu kêu lên **be be**.

We heard a loud baa from the field.

Chúng tôi nghe thấy tiếng **be be** to từ ngoài đồng.

The lamb began to baa when it saw its mother.

Con cừu non bắt đầu **kêu be be** khi nhìn thấy mẹ.

Kids love making the baa sound when they play with toy sheep.

Trẻ con rất thích bắt chước tiếng **be be** khi chơi với cừu đồ chơi.

The farm was quiet except for the occasional baa.

Nông trại yên tĩnh, chỉ nghe thấy thỉnh thoảng tiếng **be be**.

She burst out laughing when her son tried to baa like a sheep.

Cô ấy bật cười khi con trai cố **kêu be be** như cừu.