اكتب أي كلمة!

"axe" بـVietnamese

rìubị sa thải (nghĩa bóng)

التعريف

Rìu là công cụ bằng kim loại nặng dùng để chặt gỗ. Nghĩa bóng, từ này cũng dùng để chỉ việc bị sa thải hoặc điều gì đó bị ngừng đột ngột.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Nghĩa gốc dùng cho dụng cụ chặt cây. Trong kinh doanh hoặc đời thường: "get the axe" = bị sa thải; "be axed" = bị cắt giảm. Cẩn thận sử dụng khi nói về người.

أمثلة

He chopped wood with an axe.

Anh ấy chẻ củi bằng **rìu**.

The lumberjack carried a big axe.

Người tiều phu mang theo một cái **rìu** lớn.

He used an axe to cut the tree down.

Anh ấy dùng **rìu** để đốn cây.

Three workers got the axe last week when the company downsized.

Ba nhân viên đã **bị sa thải** tuần trước khi công ty cắt giảm quy mô.

Our project got the axe due to budget cuts.

Dự án của chúng tôi đã **bị cắt giảm** do giảm ngân sách.

If sales don’t improve, this product could get the axe.

Nếu doanh số không cải thiện, sản phẩm này có thể **bị ngừng bán**.