اكتب أي كلمة!

"averaged" بـVietnamese

trung bình

التعريف

'Averaged' có nghĩa là tính ra giá trị trung bình, hoặc đạt giá trị trung bình nào đó. Thường dùng với số liệu hoặc dữ liệu.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường xuất hiện với con số, dữ liệu. Ví dụ: 'She averaged 10 points' nghĩa là trung bình cô ấy đạt 10 điểm.

أمثلة

Her score averaged 90 out of 100.

Điểm của cô ấy **trung bình** là 90 trên 100.

The cost averaged $15 per meal.

Chi phí mỗi bữa ăn **trung bình** là 15 đô la.

Last month, we averaged 20 sales per day.

Tháng trước, chúng tôi **trung bình** bán được 20 đơn mỗi ngày.

Our team averaged more points this season than last.

Mùa này, đội chúng tôi **trung bình** ghi nhiều điểm hơn mùa trước.

He averaged about seven hours of sleep a night during finals week.

Trong tuần thi cuối kỳ, anh ấy **trung bình** ngủ khoảng bảy tiếng mỗi đêm.

We averaged our test results to see how the class did overall.

Chúng tôi đã **tính trung bình** kết quả kiểm tra để xem cả lớp làm như thế nào.