اكتب أي كلمة!

"aunts" بـVietnamese

các dìcác côcác thímcác mợ

التعريف

Chỉ các chị em gái của bố mẹ hoặc vợ của các chú, cậu. Đây là dạng số nhiều của 'aunt'.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng cho người thân trong gia đình, không dùng cho bạn thân của gia đình.

أمثلة

It’s hard to keep in touch with all my aunts now that everyone is busy.

Giờ mọi người đều bận rộn, thật khó giữ liên lạc với tất cả các **cô/dì**.

My aunts live in different cities.

Các **dì**, **cô**, **thím**, **mợ** của tôi sống ở các thành phố khác nhau.

Both of my aunts are teachers.

Cả hai **cô/dì** của tôi đều là giáo viên.

We visited our aunts last weekend.

Chúng tôi đã thăm các **dì/cô** của mình vào cuối tuần trước.

My aunts always spoil me when I come to visit.

Mỗi khi tôi đến thăm, các **cô/dì** của tôi luôn nuông chiều tôi.

All my aunts get together for family holidays.

Tất cả các **cô/dì** của tôi đều tụ họp trong những dịp lễ của gia đình.