اكتب أي كلمة!

"augean" بـVietnamese

Augeancực kỳ bẩn thỉu (nghĩa bóng)

التعريف

Chỉ một việc hoặc nơi nào đó quá bẩn thỉu, lộn xộn, rất khó dọn dẹp hoặc khắc phục. Thường dùng để nói về tham nhũng, hỗn loạn lớn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn học, báo chí hoặc tình huống trang trọng; hiếm khi dùng trong giao tiếp hàng ngày. Hay đi với cụm như 'Augean task', 'Augean stables'.

أمثلة

The workers faced an Augean task cleaning up the abandoned factory.

Công nhân phải đối mặt với nhiệm vụ **Augean** khi dọn dẹp nhà máy bỏ hoang.

Cleaning the city's river was an Augean challenge.

Việc làm sạch sông của thành phố là một thử thách **Augean**.

She took on the Augean task of organizing the warehouse.

Cô ấy nhận nhiệm vụ **Augean** là sắp xếp lại kho hàng.

After years of neglect, reforming the system felt like an Augean effort.

Sau nhiều năm bỏ bê, cải cách hệ thống giống như một nỗ lực **Augean**.

Getting rid of corruption in politics is often described as an Augean undertaking.

Loại bỏ tham nhũng trong chính trị thường được mô tả là một công cuộc **Augean**.

The school janitor called the post-holiday cleanup an Augean job, but managed to finish it by noon.

Nhân viên vệ sinh trường học gọi việc dọn dẹp sau kỳ nghỉ là công việc **Augean**, nhưng anh ấy đã hoàn thành trước buổi trưa.