اكتب أي كلمة!

"atabrine" بـVietnamese

atabrine

التعريف

Atabrine là một loại thuốc được dùng chủ yếu để điều trị sốt rét, từng phổ biến trong Thế chiến II nhưng hiện nay ít được sử dụng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Atabrine' là tên gọi cũ, ngày nay hiếm khi dùng đến. Thuốc còn được biết là 'quinacrine' và thường gặp trong nội dung lịch sử hoặc y học.

أمثلة

Doctors used atabrine to treat malaria in the past.

Trước đây, các bác sĩ đã dùng **atabrine** để trị sốt rét.

Atabrine was given to soldiers during World War II.

Trong Thế chiến II, **atabrine** đã được cấp cho các binh lính.

Today, atabrine is rarely used in medicine.

Ngày nay, **atabrine** hiếm khi được dùng trong y học.

My grandfather talked about taking atabrine when he served in the army.

Ông tôi kể về việc uống **atabrine** khi phục vụ trong quân đội.

People didn’t like the side effects of atabrine back then.

Ngày trước, mọi người không thích tác dụng phụ của **atabrine**.

If you read about World War II, you’ll see atabrine mentioned often.

Nếu bạn đọc về Thế chiến II, bạn sẽ thấy **atabrine** được nhắc tới rất nhiều.