"at that rate" بـVietnamese
التعريف
Dùng để nói về việc điều gì sẽ xảy ra nếu mọi thứ tiếp tục với tốc độ hoặc cách hiện tại.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói khi dự đoán kết quả dựa trên tình hình hiện tại. Cũng dùng để nhấn mạnh hoặc nói mỉa mai.
أمثلة
At that rate, you'll finish your homework in an hour.
**Với tốc độ đó**, bạn sẽ làm xong bài tập về nhà trong một tiếng thôi.
If he keeps eating at that rate, he'll get sick.
Nếu anh ấy tiếp tục ăn **với tốc độ đó**, anh ấy sẽ bị ốm.
At that rate, we will reach the station before noon.
**Với tốc độ đó**, chúng ta sẽ đến nhà ga trước buổi trưa.
You keep spending money at that rate and you'll be broke by Friday.
Bạn cứ tiêu tiền **với tốc độ đó** thì đến thứ Sáu là hết sạch.
The way it's raining at that rate, the streets will flood by evening.
Mưa **với tốc độ đó**, đường phố sẽ bị ngập trước tối.
He keeps telling jokes at that rate—nobody will get any work done.
Anh ta cứ đùa **với tốc độ đó** thì không ai làm được việc gì đâu.